Vietnam Electricity – Nhà máy điện
20 nhà máy • 8,250 MW công suất lắp đặt tổng • 160 quốc gia
| # | Nhà máy điện | Quốc gia | Công suất (MW) | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Thuận 2 Nuclear Power Plant | Việt Nam | 4,000 | 2014 |
| 2 | Hai Phong Thermal Power Station | Việt Nam | 1,200 | 2010 |
| 3 | Nishapur Combined Cycle Power Plant | I-ran | 1,040.4 | 2010 |
| 4 | Pha Lai Power Station | Việt Nam | 1,040 | 2004 |
| 5 | Tuyên Quang Hydroelectric Power Station | Việt Nam | 342 | 2003 |
| 6 | Phước Nam | Việt Nam | 330 | 2019 |
| 7 | Ninh Thuận CMX | Việt Nam | 168 | 2020 |
| 8 | Chau Duc | Việt Nam | 57 | 2020 |
| 9 | Tuy Phong | Việt Nam | 30 | 2015 |
| 10 | Nha may thuy dien Dak Srong 2 | Việt Nam | 24 | 2018 |
| 11 | Lap Vo Rice Husk Power Plant | Việt Nam | 10 | — |
| 12 | Cam Ranh A | Việt Nam | 8.5 | 2019 |
| 13 | Duyen Hai Power Station | Việt Nam | 0 | — |
| 14 | Cam Hoa solar farm | Việt Nam | 0 | 2019 |
| 15 | Dap Binh Dien | Việt Nam | 0 | 2012 |
| 16 | Nha May Thuy Dien Yantiansien | Việt Nam | 0 | 2015 |
| 17 | Nha may Thuy dien Nam Nghe | Việt Nam | 0 | 2016 |
| 18 | Thác Mơ Hydroelectric Power Plant | Việt Nam | 0 | 1991 |
| 19 | Ninh Thuận 1 Nuclear Power Plant | Việt Nam | 0 | 2020 |
| 20 | photovoltaic station Mũi Né | Việt Nam | 0 | 2017 |